bao xiết

bao xiết

Bao xiết nhớ thương quê hương!

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Biểu thị mức độ rất cao, khó có thể đo lường hay diễn tả hết được: "bao xiết" dùng để nhấn mạnh một trạng thái, cảm xúc hay phẩm chấtcường độ cực mạnh, đến mức khó hình dung hay kể xiết.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Lòng biết ơn của tôi đối với thầy giáo bao xiết sâu nặng. (Cảm giác biết ơn của tôi dành cho người thầy cùng lớn lao, khó tả.)
    • Nhìn cảnh tượng ấy, lòng tôi bao xiết đau đớn. (Trước cảnh tượng đó, tôi cảm thấy đau đớnhạn.)
    • Tài năng của ông ấy khiến mọi người bao xiết ngưỡng mộ. (Mọi người ngưỡng mộ tài năng của ông ấymức độ rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao xiết" thường đi kèm với các tính từ chỉ cảm xúc hoặc phẩm chất (như ) để làm tăng cường độ biểu cảm của câu.
    • Niềm vui của người mẹ khi con chào đời bao xiết lớn lao. (Niềm hạnh phúc ấy bờ bến.)
Biến thể từ gần giống
  • Biết bao: cũng dùng để diễn tả mức độ nhiều, lớn, thường dùng trong cảm thán.
    • Tình cảm của cha mẹ dành cho con biết bao! (Tình cảm ấy thật lớn lao.)
  • Biết chừng nào: cụm từ có nghĩa tương tự, nhấn mạnh mức độ khó đo đếm.
    • Nỗi nhớ quê hương da diết biết chừng nào! (Nỗi nhớ ấy thật sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • cùng: ở mức độ tột cùng, rất cao.
  • Khôn xiết: (từ cổ, trang trọng) không thể kể hết, không cùng cực.
  • Biết mấy: dùng trong câu cảm thán để chỉ mức độ lớn.
Lưu ý sử dụng
  • "bao xiết" từ mang sắc thái trang trọng, văn chương, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này thường đứng trước tính từ bổ nghĩa ( dụ: , ).